ATX Elite 1-GKR - 2017

ATX Elite 1-GKR - 2017
12.900.000 ₫

* Các trường bắt buộc

Chia sẻ

×
label
NHẬN MÃ GIẢM GIÁ

Nếu bạn thích sản phẩm này, điền thông tin ngay để nhận mã khuyến mãi từ Giant International.

Thích chúng tôi trên facebook

Được thiết kế cho những chuyến đi năng động và vui thú. Với bộ khung nhôm ALUXX nhẹ, vị trí tay lái vừa vặn và hệ thống bánh 27.5 vững vàng, chiếc xe này mang đến những trải nghiệm êm ái tuyệt vời trên mọi địa hình. Được trang bị để sẵn sàng cho đường rừng núi, cùng hệ thống phuộc giảm xóc, đảm bảo rằng bạn có thể đương đầu với mọi thử thách trong chuyến phiêu lưu.

Khung sườn nhôm ALUXX


Giảm xóc SR Suntour XCM HLO 100mm


Bộ truyền động Shimano Alivio 3x9 tốc độ


Thắng dầu Tektro HD-M290


Màu sắc: Đen/Vàng chanh, Trắng/Xanh dương

Khung sườn

Kích cỡ XS, S, M
Màu sắc Đen/Vàng chanh, Trắng/Xanh dương
Chất liệu khung ALUXX-Grade Aluminum
Phuộc SR Suntour XCM HLO, 27.5" 100mm travel
Giảm xóc N/A

Các bộ phận

Ghi đông Giant Alloy, 31.8
Pô Tăng Giant Sport
Cốt yên Giant Sport, 30.9
Yên xe Giant Sport MTB
Bàn đạp VP992S

Bộ truyền động

Tay đề Shimano SL-M4000, 3x9 tốc độ
Chuyển đĩa Shimano FDT4000-TS6 ALIVIO
Chuyển líp Shimano RD-M4000 ALIVIO 9S SGS SHADOW
Bộ thắng TEKTRO HDM290N
Tay thắng TEKTRO HDM290N
Bộ líp Shimano CS-HG200 9 tốc độ
Sên xe KMC X9
Giò đĩa Prowheel FLINT-401 22T/32T/44T
B.B ProWheel

Hệ thống bánh xe

Vành xe Giant GX28
Đùm Giant GDC-1020H
Căm 14g
Lốp xe K1153 27.5X2.1

Other

Weight Cách tốt nhất để xác định trọng lượng bất kỳ chiếc xe đạp nào là để người bán cân nó cho bạn. Nhiều thương hiệu cố đưa ra trọng lượng thấp nhất có thể, nhưng trên thực tế trọng lượng có thể thay đổi dựa trên kích cỡ, chất liệu hoàn thiện, chi tiết kim loại và các phụ kiện. Tất cả xe đạp cuả Giant được thiết kế để đem lại trọng lượng tối ưu và trải nghiệm đạp xe tốt nhất.
Size Head Angle Seat Angle Top Tube(cm) Reach(cm) Head Tube(cm) Stack(cm) Chain Stay(cm) Wheel Base(cm) Standover Height(cm)
XS/46.5 71.0° 74.5° 51.5 37.2 12.0 51.7 40.5 97.2 74.2
S/50.0 72.5° 73.5° 53.5 37.7 13.5 53.4 40.5 97.4 76.7
M/52.0 73.0° 73.0° 55.5 38.6 15.0 55.3 40.5 98.0 79.0
ML/54.5 73.0° 72.5° 57.0 39.1 17.0 56.6 40.5 99.1 81.3

Tag sản phẩm

Sử dụng khoảng trắng để phân cách các tag. Sử dụng dấu ngoặc đơn (' ') cho các cụm từ.