Contend SL 1 - 2018

Contend SL 1 - 2018
22.600.000 ₫

* Các trường bắt buộc

Chia sẻ

×
label
NHẬN MÃ GIẢM GIÁ

Nếu bạn thích sản phẩm này, điền thông tin ngay để nhận mã khuyến mãi từ Giant International.

Thích chúng tôi trên facebook

KHUNG SƯỜN

Kích cỡ XS, S, M
Màu sắc Black/Red/Blue, White/Orange/Charcoal
Chất liệu khung ALUXX SL-grade Aluminum
Phuộc Hybrid Composite, OverDrive Steerer
Shock N/A

CÁC BỘ PHẬN

Ghi đông Giant Connect
Pô tăng Sport
Cốt yên Giant D-Fuse Composite
Yên xe Giant Contact (Forward)
Bàn đạp LU-M085

BỘ TRUYỀN ĐỘNG

Tay đề Shimano 105
Chuyển đĩa Shimano 105
Chuyển líp Shimano 105
Bộ thắng Tektro TK-R540 Giant Specific, Dual Pivot
Tay thắng Shimano 105
Bộ líp Shimano 105, 11x32
Sên xe KMC X11EL-1
Giò đĩa FC-RS510, 34/50
B.B Shimano, PressFit RS500

HỆ THỐNG BÁNH XE

Vành xe Giant PR-2
Đùm Giant PR-2
Căm Giant PR-2
Lốp Giant Gavia AC 2, 700x25, Tubeless

KHÁC

Trọng lượng Cách tốt nhất để xác định trọng lượng bất kỳ chiếc xe đạp nào là để người bán cân nó cho bạn. Nhiều thương hiệu cố đưa ra trọng lượng thấp nhất có thể, nhưng trên thực tế trọng lượng có thể thay đổi dựa trên kích cỡ, chất liệu hoàn thiện, chi tiết kim loại và các phụ kiện. Tất cả xe đạp của Giant được thiết kế để đem lại trọng lượng tối ưu và trải nghiệm đạp xe tốt nhất.
Size Head Angle Seat Angle Top Tube(cm) Reach(cm) Head Tube(cm) Stack(cm) Chain Stay(cm) Wheel Base(cm) Standover Height(cm)
XS/46.5 71.0° 74.5° 51.5 37.2 12.0 51.7 40.5 97.2 74.2
S/50.0 72.5° 73.5° 53.5 37.7 13.5 53.4 40.5 97.4 76.7
M/52.0 73.0° 73.0° 55.5 38.6 15.0 55.3 40.5 98.0 79.0
ML/54.5 73.0° 72.5° 57.0 39.1 17.0 56.6 40.5 99.1 81.3

Tag sản phẩm

Sử dụng khoảng trắng để phân cách các tag. Sử dụng dấu ngoặc đơn (' ') cho các cụm từ.