FastRoad CoMax 1 - 2018

FastRoad CoMax 1 - 2018
35.500.000 ₫

* Các trường bắt buộc

Chia sẻ

×
label
NHẬN MÃ GIẢM GIÁ

Nếu bạn thích sản phẩm này, điền thông tin ngay để nhận mã khuyến mãi từ Giant International.

Thích chúng tôi trên facebook

Khung sườn và phuộc: CoMax Composite Technology


Bộ truyền động: CS-5800, 11x32 2x11


Cốt yên: Giant D-Fuse Composite


Bộ thắng:Shimano M395


Hệ thống:Giant PR-2 Disc Wheelset,Tubeless


Màu sắc: Matt Black/Chrome

Khung sườn

Kích cỡ XS, S, M
Màu sắc Matt Black/Chrome
Chất liệu khung CoMax Composite Technology
Phuộc Advanced-Grade Composite, ALUXX OverDrive Steerer
Giảm xóc N/A

Các bộ phận

Ghi đông Giant Connect Flat
Pô Tăng Giant Connect, 31.8
Cốt yên Giant D-Fuse Composite
Yên xe Contact (Neutral)

Bộ truyền động

Tay đề Shimano
Chuyển đĩa Shimano FD 5801
Chuyển líp Shimano RD 5800
Bộ thắng Shimano M395
Bộ líp CS-5800, 11x32
Sên xe KMC X11-1
Giò đĩa Shimano FC-5800, 34/50
B.B Shimano -RS500

Hệ thống bánh xe

Vành xe Giant PR-2 Disc Wheelset,Tubeless
Đùm Sealed Bearing
Căm Stainless
Lốp xe Giant Gavia AC 1 Tubeless, 700x28, Folding

Khác

Phụ kiện theo xe RideSense, Factory Tubeless
Trọng lượng Cách tốt nhất để xác định trọng lượng bất kỳ chiếc xe đạp nào là để người bán cân nó cho bạn. Nhiều thương hiệu cố đưa ra trọng lượng thấp nhất có thể, nhưng trên thực tế trọng lượng có thể thay đổi dựa trên kích cỡ, chất liệu hoàn thiện, chi tiết kim loại và các phụ kiện. Tất cả xe đạp cuả Giant được thiết kế để đem lại trọng lượng tối ưu và trải nghiệm đạp xe tốt nhất.
Size Head Angle Seat Angle Top Tube(cm) Reach(cm) Head Tube(cm) Stack(cm) Chain Stay(cm) Wheel Base(cm) Standover Height(cm)
XS/46.5 71.0° 74.5° 51.5 37.2 12.0 51.7 40.5 97.2 74.2
S/50.0 72.0° 73.5° 53.5 37.7 13.5 53.4 40.5 97.4 76.7
M/52.0 73.0° 73.0° 55.5 38.6 15.0 55.3 40.5 98.0 79.0
ML/54.5 73.0° 72.5° 57.0 39.1 17.0 56.6 40.5 99.1 81.3

Tag sản phẩm

Sử dụng khoảng trắng để phân cách các tag. Sử dụng dấu ngoặc đơn (' ') cho các cụm từ.