TCR Advanced SL 0-RED - 2018

TCR Advanced SL 0-RED - 2018
135.000.000 ₫

* Các trường bắt buộc

Chia sẻ

×
label
NHẬN MÃ GIẢM GIÁ

Nếu bạn thích sản phẩm này, điền thông tin ngay để nhận mã khuyến mãi từ Giant International.

Thích chúng tôi trên facebook

KHUNG SƯỜN

Kích cỡ S, M, M/L, L
Màu sắc Gray/Red/White
Chất liệu khung Advanced SL-grade Composite, Integrated Seatpost
Phuộc Advanced SL-Grade Composite, Full-Composite OverDrive 2 Steerer
Giảm xóc N/A

CÁC BỘ PHẬN

Ghi đông Giant Contact SLR
Pô tăng Giant Contact SLR
Cốt yên Advanced SL-Grade Composite, Integrated Design
Yên Contact SLR (Forward)
Bàn đạp N/A

BỘ TRUYỀN ĐỘNG

Tay đề SRAM Red E-Tap
Chuyển đĩa SRAM Red E-Tap
Chuyển líp SRAM Red E-Tap
Bộ thắng SRAM Red
Tay thắng SRAM Red E-Tap
Bộ líp SRAM Red, 11x28
Sên xe SRAM Red
Giò đĩa SRAM Red, 36/52 with Power Meter
B.B SRAM GXP

HỆ THỐNG BÁNH XE

Vành xe Giant SLR-0 WheelSystem
Đùm Giant SLR-0 WheelSystem
Căm Giant SLR-0 WheelSystem
Lốp xe Giant Gavia 0 Tubeless, 700x25, Folding

Khác

Phụ kiện theo xe RideSense Bluetooth, Factory Tubeless
Trọng lượng Cách tốt nhất để xác định trọng lượng bất kỳ chiếc xe đạp nào là để người bán cân nó cho bạn. Nhiều thương hiệu cố đưa ra trọng lượng thấp nhất có thể, nhưng trên thực tế trọng lượng có thể thay đổi dựa trên kích cỡ, chất liệu hoàn thiện, chi tiết kim loại và các phụ kiện. Tất cả xe đạp của Giant được thiết kế để đem lại trọng lượng tối ưu và trải nghiệm đạp xe tốt nhất.
Size Head Angle Seat Angle Top Tube(cm) Reach(cm) Head Tube(cm) Stack(cm) Chain Stay(cm) Wheel Base(cm) Standover Height(cm)
XS/46.5 71.0° 74.5° 51.5 37.2 12.0 51.7 40.5 97.2 74.2
S/50.0 72.5° 73.5° 53.5 37.7 13.5 53.4 40.5 97.4 76.7
M/52.0 73.0° 73.0° 55.5 38.6 15.0 55.3 40.5 98.0 79.0
ML/54.5 73.0° 72.5° 57.0 39.1 17.0 56.6 40.5 99.1 81.3

Tag sản phẩm

Sử dụng khoảng trắng để phân cách các tag. Sử dụng dấu ngoặc đơn (' ') cho các cụm từ.