AnyRoad CoMax

AnyRoad CoMax
35.500.000 ₫

Chia sẻ

Khung sườn Giant CoMax Composite


Bộ truyền độngShimano 105 11 tốc độ


Giò đĩa Shimano 105, 34/50

Thắng đĩa TRP Spyre


Hệ thống bánh Giant P-X2


Màu sắc: Xanh đậm/Vàng

Khung sườn

Kích cỡ XS, S, M, L, XL
Màu sắc Xanh đậm/Vàng
Chất liệu khung CoMax Composite Technology
Phuộc Giant Composite, ALUXX Steerer
Giảm xóc N/A

Các bộ phận

Ghi đông Giant Connect XR Ergo-Control
Pô Tăng Giant Connect, 31.8
Cốt yên Giant Connect Composite, 27.2
Yên xe Giant Contact, Neutral

Bộ truyền động

Tay đề Shimano 105
Chuyển đĩa Shimano 105
Chuyển líp Shimano 105
Bộ thắng TRP Spyre C
Tay thắng Giant Ergo-Control Sub Lever
Bộ líp Shimano 5800 11-32, 11-Speed
Sên xe KMC X11L w/ Missing Link
Giò đĩa Shimano FC-5800, 50/34
B.B Shimano BB-RS500

Hệ thống bánh xe

Vành xe Giant P-X2 Wheelset 28H/32H
Đùm Giant P-X2 Wheelset 28H/32H
Căm Giant P-X2 Wheelset 28H/32H
Lốp xe Giant P-SLX2 Puncture Protect, 700x32, 60TPI, Foldable

Khác

Thêm RideSense
Trọng lượng Cách tốt nhất để xác định trọng lượng bất kỳ chiếc xe đạp nào là để người bán cân nó cho bạn. Nhiều thương hiệu cố đưa ra trọng lượng thấp nhất có thể, nhưng trên thực tế trọng lượng có thể thay đổi dựa trên kích cỡ, chất liệu hoàn thiện, chi tiết kim loại và các phụ kiện. Tất cả xe đạp cuả Giant được thiết kế để đem lại trọng lượng tối ưu và trải nghiệm đạp xe tốt nhất.
Size Head Angle Seat Angle Top Tube Reach Head Tube Stack Chain Stay Wheel Base Standover Height
XS/15 70.5° 74.5° 51.5 cm 36.3 cm 14.0 cm 54.8 cm 43.0 cm 101.5 cm 69.1 cm
S/15.7 71.0° 74.0 ° 52.5 cm 36.2 cm 16.0 cm 56.8 cm 43.0 cm 101.6 cm 70.3 cm
M/16 72.0° 73.5° 54.0 cm 36.3 cm 18.5 cm 59.6 cm 43.0 cm 101.6 cm 71.5 cm
L/17 72.0° 73.0° 57.0 cm 37.9 cm 21.5 cm 62.5 cm 43.0 cm 104.1 cm 74.8 cm
XL/19 72.0° 73.0° 58.0 cm 38.3 cm 23.5 cm 64.4 cm 43.0 cm 105.1 cm 77.2 cm

Tag sản phẩm

Sử dụng khoảng trắng để phân cách các tag. Sử dụng dấu ngoặc đơn (' ') cho các cụm từ.