ATX ELITE 26-GI

ATX ELITE 26-GI
12.800.000 ₫

* Các trường bắt buộc

Chia sẻ

Khung sườn nhôm ALUXX-grade


Phuộc nhún SR Suntour XCM HLO 100mm


Bộ truyền động Shimano Alivio 3x9 tốc độ


Thắng điã dầu Tektro HD-M290


Màu sắc: Xanh lá/Vàng, Xám/Trắng

Khung sườn

Kích cỡ XXS, XS, S, M, L, XL
Màu sắc Xanh lá/Vàng, Xám/Trắng
Chất liệu khung ALUXX-grade aluminum
Phuộc SR Suntour XCM HLO, 100mm travel
Giảm xóc N/A

Các bộ phận

Ghi đông Giant Alloy, 31.8
Pô tăng Giant Sport
Cốt yên Giant Sport, 30.9
Saddle Giant Sport MTB
Pedals Wellgo

Bộ truyền động

Tay đề Shimano Alivio SL-M4000, 3x9
Chuyển đĩa Shimano Altus
Chuyển líp Shimano Alivio RD-M4000 Shadow, 9s
Bộ thắng Tektro HD-M290 hydraulic disc, 160mm rotors
Tay thắng Tektro HD-M290 hydraulic disc
Bộ líp Shimano HG200 11-34, 9s
Sên xe KMC X9
Giò điã Shimano FC-M351, 22/32/44
B.B Shimano BB-UN100

Hệ thống bánh xe

Vành xe GX28
Đùm Giant [F] DC20H, [R] DC22H
Căm 14g
Lốp xe Kenda K1104 26x1.95

Khác

Trọng lượng Cách tốt nhất để xác định trọng lượng bất kỳ chiếc xe đạp nào là để người bán cân nó cho bạn. Nhiều thương hiệu cố đưa ra trọng lượng thấp nhất có thể, nhưng trên thực tế trọng lượng có thể thay đổi dựa trên kích cỡ, chất liệu hoàn thiện, chi tiết kim loại và các phụ kiện. Tất cả xe đạp cuả Giant được thiết kế để đem lại trọng lượng tối ưu và trải nghiệm đạp xe tốt nhất.
Size Head Angle Seat Angle Top Tube Reach Head Tube Stack Chain Stay Wheel Base Standover Height
XXS/15 70.0° 74.0° 53.1 cm 37.0 cm 9.4 cm 55.8 cm 43.4 cm 103.4 cm 68.1 cm
XS/14.5 70.5° 73.0° 55.1 cm 38.3 cm 10.9 cm 58.0 cm 43.4 cm 104.9 cm 70.9 cm
S/16 70.5° 73.0° 56.9 cm 39.1 cm 11.4 cm 58.6 cm 43.4 cm 105.9 cm 73.4 cm
M/18 70.5° 73.0° 58.9 cm 40.9 cm 12.7 cm 59.2 cm 43.4 cm 108.0 cm 77.2 cm
L/20 70.5° 72.5° 61.0 cm 42.2 cm 13.2 cm 59.7 cm 43.4 cm 109.2 cm 80.8 cm
XL/22 69.5° 73.0° 64.0 cm 44.0 cm 12.0 cm 60.3 cm 43.4 cm 111.3 cm 82.3 cm

Tag sản phẩm

Sử dụng khoảng trắng để phân cách các tag. Sử dụng dấu ngoặc đơn (' ') cho các cụm từ.