Contend 2

Contend 2
13.900.000 ₫

* Các trường bắt buộc

Chia sẻ

Khung sườn nhôm AluxX


Phuộc Composite với cổ lái OverDrive bằng nhôm


Bộ truyền độngShimano Claris 2x8 tốc độ


Bộ thắng Tektro TK-R313


Bộ bánh Giant S-R2


Màu sắc: Trắng/Đen


Khung sườn

Kích cỡ XS, S, M, ML, L, XL
Màu sắc Đen/Cam, Đen/Xám
Chất liệu khung ALUXX-grade aluminum
Phuộc Hybrid Composite, OverDrive Steerer, disc
Giảm xóc N/A

Các bộ phận

Ghi đông Giant Connect
Pô tăng Sport
Cốt yên Alloy round
Saddle Contact Forward

Bộ truyền động

Tay đề Shimano Claris
Chuyển đĩa Shimano Claris
Chuyển líp Shimano Claris
Bộ thắng Tektro TK-R312 Giant Specific, Dual PivotFinish need must Match Tiagra brake color
Tay thắng Shimano Claris
Bộ líp SRAM PG 850 11-32, 8s
Sên xe KMC Z72
Giò điã FSA Tempo, 34/50
B.B Cartridge

Hệ thống bánh xe

Vành xe Giant S-R2
Đùm Giant Tracker Sport Road
Căm Stainless Steel
Lốp xe Giant S-R4, Front and Rear Specific, 700x25

Khác

Trọng lượng Cách tốt nhất để xác định trọng lượng bất kỳ chiếc xe đạp nào là để người bán cân nó cho bạn. Nhiều thương hiệu cố đưa ra trọng lượng thấp nhất có thể, nhưng trên thực tế trọng lượng có thể thay đổi dựa trên kích cỡ, chất liệu hoàn thiện, chi tiết kim loại và các phụ kiện. Tất cả xe đạp cuả Giant được thiết kế để đem lại trọng lượng tối ưu và trải nghiệm đạp xe tốt nhất.
Size Head Angle Seat Angle Top Tube Reach Head Tube Stack Chain Stay Wheel Base Standover Height
XS/43.0 71.0° 74.5° 51.0 cm 36.5 cm 12.5 cm 52.3 cm 41.0 cm 97.3 cm 68.7 cm
S/46.5 72.0° 74.0° 53.0 cm 37.3 cm 14.5 cm 54.6 cm 41.0 cm 97.9 cm 71.7 cm
M/50.0 72.5° 73.5° 54.5 cm 37.7 cm 16.5 cm 56.7 cm 41.0 cm 98.5 cm 74.5 cm
M/L/53.5 72.5° 73.0° 56.0 cm 38.1 cm 19.0 cm 58.6 cm 41.0 cm 99.7 cm 77.9 cm
L/55.5 72.5° 73.0° 57.5 cm 39.0 cm 21.0 cm 60.5 cm 41.0 cm 101.2 cm 79.7 cm
XL/58.5 72.5° 72.5° 59.5 cm 39.8 cm 23.0 cm 62.4 cm 41.0 cm 102.7 cm 82.2 cm

Tag sản phẩm

Sử dụng khoảng trắng để phân cách các tag. Sử dụng dấu ngoặc đơn (' ') cho các cụm từ.