Contend SL 1

Contend SL 1
21.600.000 ₫

* Các trường bắt buộc

Chia sẻ

Khung sườn nhôm AluxX- SL


Bộ truyền độngShimano 105 2x11 tốc độ


Cốt yên Giant D-Fuse Composite


Bộ thắng Tektro TK-R313


Bộ bánh Giant P-R2


Màu sắc: Xanh dương/Đen, Đen/Đỏ


Khung sườn

Kích cỡ XS, S, M, ML, L, XL
Màu sắc Xanh dương/Đen, Đen/Đỏ
Chất liệu khung ALUXX SL -grade aluminum
Phuộc Hybrid Composite, OverDrive Steerer
Giảm xóc N/A

Các bộ phận

Ghi đông Giant Connect
Pô tăng Sport
Cốt yên Giant D-Fuse Composite
Saddle Contact Forward

Bộ truyền động

Tay đề Shimano 105
Chuyển đĩa Shimano 105
Chuyển líp Shimano 105
Bộ thắng Tektro TK-R540 Giant Specific, Dual Pivot
Tay thắng Shimano 105
Bộ líp Shimano 105 11-32, 11s
Sên xe KMC X11EL-1
Giò điã RS500, 34/50
B.B Shimano, Press Fit RS500

Hệ thống bánh xe

Vành xe PR2 DBL
Đùm PR2 DBL
Căm PR2 DBL
Lốp xe Giant P-SL 1, Front and Rear Specific, 700x25, Folding

Khác

Trọng lượng Cách tốt nhất để xác định trọng lượng bất kỳ chiếc xe đạp nào là để người bán cân nó cho bạn. Nhiều thương hiệu cố đưa ra trọng lượng thấp nhất có thể, nhưng trên thực tế trọng lượng có thể thay đổi dựa trên kích cỡ, chất liệu hoàn thiện, chi tiết kim loại và các phụ kiện. Tất cả xe đạp cuả Giant được thiết kế để đem lại trọng lượng tối ưu và trải nghiệm đạp xe tốt nhất.
Size Head Angle Seat Angle Top Tube Reach Head Tube Stack Chain Stay Wheel Base Standover Height
XS/41.0 71.0° 74.5° 51.0 cm 36.5 cm 12.5 cm 52.3 cm 41.0 cm 97.3 cm 68.7 cm
S/44.5 72.0° 74.0° 53.0 cm 37.3 cm 14.5 cm 54.6 cm 41.0 cm 97.9 cm 71.7 cm
M/48.0 72.5° 73.5° 54.5 cm 37.7 cm 16.5 cm 56.7 cm 41.0 cm 98.5 cm 74.5 cm
M/L/51.5 72.5° 73.0° 56.0 cm 38.1 cm 19.0 cm 58.6 cm 41.0 cm 99.7 cm 77.9 cm
L/53.5 72.5° 73.0° 57.5 cm 39.0 cm 21.0 cm 60.5 cm 41.0 cm 101.2 cm 79.7 cm
XL/56.5 72.5° 72.5° 59.5 cm 39.8 cm 23.0 cm 62.4 cm 41.0 cm 102.7 cm 82.2 cm

Tag sản phẩm

Sử dụng khoảng trắng để phân cách các tag. Sử dụng dấu ngoặc đơn (' ') cho các cụm từ.