FastRoad CoMax 2

FastRoad CoMax 2
29.500.000 ₫

Chia sẻ

Khung sườn CoMax composite với phuộc carbon


Bộ truyền động Shimano Tiagra 2x10 tốc độ


Cốt yên carbon Giant D-Fuse


Thắng đĩa dầu Shimano 315


Hệ thống bánh Giant GX28


Màu sắc: Đen/Xanh lá/Xanh dương

Khung sườn

Kích cỡ S, M, L, XL
Màu sắc Đen/Xanh lá/Xanh dương
Chất liệu khung CoMax Composite Technology
Phuộc Advanced-Grade Composite, Alloy OverDrive Steerer
Giảm xóc N/A

Các bộ phận

Ghi đông Giant Connect flat
Pô Tăng Giant Connect, 31.8
Cốt yên Giant D-Fuse, Composite
Yên xe Giant Contact Neutral
Bàn đạp Giant Sport

Bộ truyền động

Tay đề Shimano Tiagra
Chuyển đĩa Shimano FD4700
Chuyển líp Shimano RD4700
Bộ thắng Shimano M-315
Tay thắng Shimano M-315
Bộ líp Shimano CS4700 11-34, 10 tốc độ
Sên xe KMC X10 w/ Missing Link
Giò đĩa FC-RS400 50/34
B.B Shimano BB-RS500

Hệ thống bánh xe

Vành xe GX28 Disc Wheelset vành xe 22 mm
Đùm GX28 Disc Wheelset
Căm GX28 Disc Wheelset
Lốp xe Giant S-R3 All-condition tire 700X25

Other

Trọng lượng Cách tốt nhất để xác định trọng lượng bất kỳ chiếc xe đạp nào là để người bán cân nó cho bạn. Nhiều thương hiệu cố đưa ra trọng lượng thấp nhất có thể, nhưng trên thực tế trọng lượng có thể thay đổi dựa trên kích cỡ, chất liệu hoàn thiện, chi tiết kim loại và các phụ kiện. Tất cả xe đạp cuả Giant được thiết kế để đem lại trọng lượng tối ưu và trải nghiệm đạp xe tốt nhất.
Size Head Angle Seat Angle Top Tube Reach Head Tube Stack Chain Stay Wheel Base Standover Height
S/50.0 72.0° 73.5° 53.5 cm 37.7 cm 13.5 cm 53.4 cm 40.5 cm 97.4 cm 76.7 cm
M/52.0 73.0° 73.0° 55.5 cm 38.6 cm 15.0 cm 55.3 cm 40.5 cm 98.0 cm 79.0 cm
ML/54.5 73.0° 72.5° 57.0 cm 39.1 cm 17.0 cm 56.6 cm 40.5 cm 99.1 cm 81.3 cm
L/57.5 73.0° 72.5° 58.5 cm 40.2 cm 18.5 cm 58.1 cm 40.5 cm 100.6 cm 83.6 cm

Tag sản phẩm

Sử dụng khoảng trắng để phân cách các tag. Sử dụng dấu ngoặc đơn (' ') cho các cụm từ.