Propel SLR 2

Propel SLR 2
29.900.000 ₫

Chia sẻ

Khung sườn

Kích cỡ XS, S, M, ML, L
Màu sắc Đen/Xanh dương/Đỏ, Xanh dương/Đen/Vàng
Chất liệu khung ALUXX SLR
Phuộc Advanced-Grade Composite, OverDrive Steerer, OD 2
Giảm xóc N/A

Các bộ phận

Ghi đông Giant Contact
Pô Tăng Giant Contact
Cốt yên Giant VECTOR Composite
Yên xe Giant Contact forward

Bộ truyền động

Tay đề New Shimano 105 11sp
Chuyển đĩa New Shimano 105 11sp
Chuyển líp New Shimano 105 11sp
Bộ thắng Shimano 105
Tay thắng New Shimano 105 11sp
Bộ líp Shimano 105 11-28, 11s
Sên xe KMC X11EL-1
Giò đĩa Shimano 105, 34/50
B.B Shimano, Press Fit BB71

Hệ thống bánh xe

Vành xe Giant P-A2
Đùm Giant Performance Tracker Road, Sealed Bearing
Căm Sapim Race
Lốp xe Giant P-SL1, Front and Rear Specific, 700x23, Folding

Khác

Trọng lượng Cách tốt nhất để xác định trọng lượng bất kỳ chiếc xe đạp nào là để người bán cân nó cho bạn. Nhiều thương hiệu cố đưa ra trọng lượng thấp nhất có thể, nhưng trên thực tế trọng lượng có thể thay đổi dựa trên kích cỡ, chất liệu hoàn thiện, chi tiết kim loại và các phụ kiện. Tất cả xe đạp cuả Giant được thiết kế để đem lại trọng lượng tối ưu và trải nghiệm đạp xe tốt nhất.
Size Head Angle Seat Angle Top Tube Reach Head Tube Stack Chain Stay Wheel Base Standover Height
XS/46.5 71.0° 74.5° 51.5 cm 37.2 cm 12.0 cm 51.7 cm 40.5 cm 97.2 cm 74.2 cm
S/50.0 72.0° 73.5° 53.5 cm 37.7 cm 13.5 cm 53.4 cm 40.5 cm 97.4 cm 76.7 cm
M/52.0 73.0° 73.0° 55.5 cm 38.6 cm 15.0 cm 55.3 cm 40.5 cm 98.0 cm 79.0 cm
ML/54.5 73.0° 72.5° 57.0 cm 39.1 cm 17.0 cm 56.6 cm 40.5 cm 99.1 cm 81.3 cm
L/57.5 73.0° 72.5° 58.5 cm 40.2 cm 18.5 cm 58.1 cm 40.5 cm 100.6 cm 83.6 cm
XL/59.5 73.0° 72.0° 60.5 cm 41.2 cm 20.0 cm 59.5 cm 40.5 cm 102.1 cm 84.9 cm

Tag sản phẩm

Sử dụng khoảng trắng để phân cách các tag. Sử dụng dấu ngoặc đơn (' ') cho các cụm từ.