SCR 2

SCR 2
11.900.000 ₫

* Các trường bắt buộc

Chia sẻ

Khung sườn nhôm ALUXX


Bộ truyền động Shimano Claris 2x8 tốc độ


Giò đĩaProwheel Ounce 50/34 compact


Bộ thắng Tektro TK-R313


Màu sắc: Xanh nhạt/Xanh dương, Đen/Cam, Đen/Hồng

Khung sườn

Kích cỡ XS, S, M, L
Màu sắc Xanh nhạt/Xanh dương, Đen/Cam, Đen/Hồng
Chất liệu khung ALUXX-Grade Aluminum
Phuộc Crmo Stem/Al Blade
Giảm xóc N/A

Các bộ phận

Ghi đông Magix RHB-A6509 BTA-R38(ROAD) FOV 31.8
Pô Tăng Magix MAS-D6183-8FOV(ROAD) 31.8
Cốt yên Alloy round
Yên xe JUSTEK, JT2072U
Bàn đạp M248DU

Bộ truyền động

Tay đề Shimano Claris
Chuyển đĩa Shimano Claris
Chuyển líp Shimano Claris
Bộ thắng Tektro TK-R312
Tay thắng Shimano Claris
Bộ líp Shimano CS-HG50 12-25, 8 tốc độ
Sên xe KMC Z72
Giò đĩa Pro-wheel OUNCE-622C ,50/34
B.B Cartridge

Hệ thống bánh xe

Vành xe Huagnfeng HF0212A
Đùm JY821DSE/JY-F192DSE
Căm Stainless BLK
Lốp xe Giant S-R4 700X25c

Other

Thêm R.Light-GCS
Trọng lượng Cách tốt nhất để xác định trọng lượng bất kỳ chiếc xe đạp nào là để người bán cân nó cho bạn. Nhiều thương hiệu cố đưa ra trọng lượng thấp nhất có thể, nhưng trên thực tế trọng lượng có thể thay đổi dựa trên kích cỡ, chất liệu hoàn thiện, chi tiết kim loại và các phụ kiện. Tất cả xe đạp cuả Giant được thiết kế để đem lại trọng lượng tối ưu và trải nghiệm đạp xe tốt nhất.
Size Head Angle Seat Angle Top Tube Reach Head Tube Stack Chain Stay Wheel Base Standover Height
XS/41.0 71.0° 74.5° 51.5 cm 36.5 cm 12.5 cm 52.3 cm 42.0 cm 98.3 cm 73.7 cm
S/44.5 72.0° 74.0° 53.0 cm 37.3 cm 14.5 cm 54.6 cm 42.0 cm 99.0 cm 75.4 cm
M/48.0 72.5° 73.5° 54.5 cm 37.7 cm 16.5 cm 56.7 cm 42.0 cm 99.5 cm 77.7 cm
M/L/51.5 72.5° 73.0° 56.0 cm 38.1 cm 19.0 cm 58.6 cm 42.0 cm 100.7 cm 79.0 cm
L/53.5 72.5° 73.0° 57.5 cm 39.0 cm 21.0 cm 60.5 cm 42.0 cm 102.2 cm 81.3 cm
XL/56.5 72.5° 72.5° 59.5 cm 39.8 cm 23.0 cm 62.4 cm 42.0 cm 103.7 cm 83.3 cm

Tag sản phẩm

Sử dụng khoảng trắng để phân cách các tag. Sử dụng dấu ngoặc đơn (' ') cho các cụm từ.