TCR Advanced 2

TCR Advanced 2
35.600.000 ₫

* Các trường bắt buộc

Chia sẻ

Khung sườn nhôm Advanced-grade Composite


Pô tăng Giant Connect và Ghi đông Contact


Bộ truyền động Shimano 105 2x11 tốc độ


Cốt yên Variant composite


Hệ thống bánh Giant P-R2


Màu sắc: Xanh dương/Đen, Carbon/Đỏ

Khung sườn

Kích cỡ XS, S, M, ML, L
Màu sắc Xanh dương/Đen, Carbon/Đỏ
Chất liệu khung Advanced-Grade Composite
Phuộc Advanced-Grade Composite, Hybrid OverDrive Steerer
Giảm xóc N/A

Các bộ phận

Ghi đông Giant Contact
Pô Tăng Giant Connect
Cốt yên Giant Variant, Composite
Yên xe Contact forward

Bộ truyền động

Tay đề Shimano 105
Chuyển đĩa Shimano 105
Chuyển líp Shimano 105
Bộ thắng Shimano 105
Tay thắng Shimano 105
Bộ líp Shimano 105 11-28, 11s
Sên xe KMC X11EL-1
Giò đĩa Shimano 105 34/50
B.B Shimano RS500

Hệ thống bánh xe

Vành xe PR2 DBL
Đùm PR2 DBL
Căm PR2 DBL
Lốp xe Giant P-SL 1, Front and Rear Specific, 700x25C Folding

Khác

Trọng lượng Cách tốt nhất để xác định trọng lượng bất kỳ chiếc xe đạp nào là để người bán cân nó cho bạn. Nhiều thương hiệu cố đưa ra trọng lượng thấp nhất có thể, nhưng trên thực tế trọng lượng có thể thay đổi dựa trên kích cỡ, chất liệu hoàn thiện, chi tiết kim loại và các phụ kiện. Tất cả xe đạp cuả Giant được thiết kế để đem lại trọng lượng tối ưu và trải nghiệm đạp xe tốt nhất.
Size Head Angle Seat Angle Top Tube Reach Head Tube Stack Chain Stay Wheel Base Standover Height
XS/XS/42.5 71.0° 74.5° 51.5 cm 37.2 cm 12.3 cm 51.7 cm 40.5 cm 97.2 cm 72.4 cm
S/44.5 72.5° 73.5° 53.5 cm 37.8 cm 13.3 cm 52.9 cm 40.5 cm 97.4 cm 74.2 cm
M/47.0 73.0° 73.0° 55.0 cm 38.6 cm 14.8 cm 54.5 cm 40.5 cm 97.6 cm 76.5 cm
ML/50.0 73.0° 73.0° 57.0 cm 39.8 cm 16.8 cm 56.7 cm 40.5 cm 99.7 cm 78.7 cm
L/52.5 73.0° 73.0° 58.0 cm 40.2 cm 18.8 cm 58.1 cm 40.5 cm 100.7 cm 80.5 cm
XL/55.0 73.0° 72.0° 60.5 cm 41.2 cm 20.3 cm 59.5 cm 40.5 cm 102.1 cm 82.3 cm

Tag sản phẩm

Sử dụng khoảng trắng để phân cách các tag. Sử dụng dấu ngoặc đơn (' ') cho các cụm từ.