TCR SLR 1

TCR SLR 1
44.600.000 ₫

* Các trường bắt buộc

Chia sẻ

Khung sườn nhôm ALUXX SLR-grade cao cấp nhất


Phuộc Advanced-grade composite với cổ lái OverDrive


Bộ truyền động Shimano Ultegra 2x11 tốc độ


Cốt yên Variant composite


Hệ thống bánh Giant SL 1


Màu sắc: Nhôm/Xám, Đen/Trắng/Xanh

Khung sườn

Kích cỡ XS, S, M, ML, L
Màu sắc Nhôm/Xám, Đen/Trắng/Xanh
Chất liệu khung ALUXX SLR
Phuộc Advanced-Grade Composite, OverDrive Steerer , OD 2
Giảm xóc N/A

Các bộ phận

Ghi đông Giant Contact
Pô Tăng Giant Contact
Cốt yên Variant
Yên xe Contact forward

Bộ truyền động

Tay đề Shimano Ultegra
Chuyển đĩa Shimano Ultegra
Chuyển líp Shimano Ultegra
Bộ thắng Shimano Ultegra
Tay thắng Shimano Ultegra
Bộ líp Shimano Ultegra 11-28, 11s
Sên xe KMC X11EL-1
Giò đĩa Shimano Ult 36/52
B.B Shimano BB71

Hệ thống bánh xe

Vành xe SL1 wheelsystem
Đùm SL1 wheelsystem
Căm SL1 wheelsystem
Lốp xe Giant P-SL 1, Front and Rear Specific, 700x25C Folding

Khác

Trọng lượng Cách tốt nhất để xác định trọng lượng bất kỳ chiếc xe đạp nào là để người bán cân nó cho bạn. Nhiều thương hiệu cố đưa ra trọng lượng thấp nhất có thể, nhưng trên thực tế trọng lượng có thể thay đổi dựa trên kích cỡ, chất liệu hoàn thiện, chi tiết kim loại và các phụ kiện. Tất cả xe đạp cuả Giant được thiết kế để đem lại trọng lượng tối ưu và trải nghiệm đạp xe tốt nhất.
Size Head Angle Seat Angle Top Tube Reach Head Tube Stack Chain Stay Wheel Base Standover Height
XS/43.0 71.0° 74.5° 51.5 cm 37.2 cm 12.0 cm 51.7 cm 40.5 cm 97.2 cm 72.4 cm
S/46.5 72.0° 73.5° 53.5 cm 37.7 cm 13.5 cm 53.4 cm 40.5 cm 97.4 cm 74.2 cm
M/50.0 73.0° 73.0° 55.5 cm 38.6 cm 15.0 cm 55.3 cm 40.5 cm 98.0 cm 76.5 cm
ML/53.5 73.0° 72.5° 57.0 cm 39.1 cm 17.0 cm 56.6 cm 40.5 cm 99.1 cm 78.7 cm
L/55.5 73.0° 72.5° 58.5 cm 40.2 cm 18.5 cm 58.1 cm 40.5 cm 100.6 cm 80.5 cm
XL/59.5 73.0° 72.0° 60.5 cm 41.2 cm 20.0 cm 59.5 cm 40.5 cm 102.1 cm 82.3 cm

Tag sản phẩm

Sử dụng khoảng trắng để phân cách các tag. Sử dụng dấu ngoặc đơn (' ') cho các cụm từ.