XTC Advanced SL

XTC Advanced SL
119.500.000 ₫

Chia sẻ

Khung sườn Advanced SL-grade Composite siêu nhe


Phuộc nhún Fox 32 Float SC Factory Kashima 100mm


Bộ truyền động Shimano XTR 1x11 tốc độ


Ghi đông, pô tăng, côt yên Carbon Giant Contact SLR


Thắng đĩa dầu Shimano XTR


Hệ thống bánh Giant XCR 0 Composite 27.5


Màu sắc: carbon/trắng/xanh dương

Khung sườn

Kích cỡ S, M, L
Màu sắc carbon/trắng/xanh dương
Chất liệu khung Advanced SL-Grade Composite
Phuộc Fox 32 Float SC Factory Kashima, 100mm Travel, FIT4, Boost 15x110 KaBolt, Tapered
Giảm xóc N/A

Các bộ phận

Ghi đông Giant Contact SLR XC Flat, 720 x 31.8mm
Pô Tăng Giant Contact SLR
Cốt yên Giant Contact SLR, 27.2x400mm
Yên xe Giant Contact SLR, Forward

Bộ truyền động

Tay đề Shimano XTR 1x11
Chuyển líp Shimano XTR, 11-speed
Bộ thắng Shimano XTR, [F] 180mm [R] 160mm rotors
Tay thắng Shimano XTR
Bộ líp Shimano XTR 11-40, 11s
Sên xe KMC X11SL-1
Giò đĩa Shimano XTR, 32T
B.B Shimano Press Fit

Hệ thống bánh xe

Vành xe Giant XCR 0 27.5 Composite WheelSystem [F] Boost 15x110 [R] 12x142
Đùm Giant XCR 0 27.5 Composite WheelSystem [F] Boost 15x110 [R] 12x142
Căm Giant XCR 0 27.5 Composite WheelSystem [F] Boost 15x110 [R] 12x142
Lốp xe Schwalbe Racing Ralph 27.5x2.25" EVO Snakeskin TL Easy Pacestar

Khác

Trọng lượng Cách tốt nhất để xác định trọng lượng bất kỳ chiếc xe đạp nào là để người bán cân nó cho bạn. Nhiều thương hiệu cố đưa ra trọng lượng thấp nhất có thể, nhưng trên thực tế trọng lượng có thể thay đổi dựa trên kích cỡ, chất liệu hoàn thiện, chi tiết kim loại và các phụ kiện. Tất cả xe đạp cuả Giant được thiết kế để đem lại trọng lượng tối ưu và trải nghiệm đạp xe tốt nhất.
Size Head Angle Seat Angle Top Tube Reach Head Tube Stack Chain Stay Wheel Base Standover Height
XS/14.5 69.5° 73.5° 55.5 cm 38.3 cm 9.5 cm 58.0 cm 43.0 cm 105.3 cm 68.8 cm
S/16 69.5° 73.5° 57.5 cm 40.3 cm 9.5 cm 58.0 cm 43.0 cm 107.3 cm 70.6 cm
M/18 69.5° 73.0° 59.5 cm 41.6 cm 10.0 cm 58.5 cm 43.0 cm 108.8 cm 73.9 cm
L/20 69.5° 73.0° 61.5 cm 43.3 cm 11.0 cm 59.4 cm 43.0 cm 110.9 cm 77.5 cm
XL/22 69.5° 73.0° 64.0 cm 45.5 cm 12.0 cm 60.4 cm 43.0 cm 113.4 cm 79.8 cm

Tag sản phẩm

Sử dụng khoảng trắng để phân cách các tag. Sử dụng dấu ngoặc đơn (' ') cho các cụm từ.